nhà tư bản

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sở hữu tư bản (tiền vốn, tư liệu sản xuất) sử dụng để tổ chức sản xuất, kinh doanh, thuê mướn lao động làm thuê: "nhà tư bản" chủ thể của quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa, người sở hữu tư liệu sản xuất chính.
    • Giai cấp hoặc cá nhân thu lợi nhuận thông qua việc chiếm hữu giá trị thặng dư do người lao động làm thuê tạo ra: Theo học thuyết kinh tế chính trị Mác-xít, "nhà tư bản" người bóc lột sức lao động.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy một nhà tư bản công nghiệp giàu có, sở hữu nhiều nhà máy. (Ông ấy một nhà tư bản công nghiệp giàu có, sở hữu nhiều nhà máy.)
    • Các nhà tư bản thường tìm cách mở rộng quy mô sản xuất để tăng lợi nhuận. (Các nhà tư bản thường tìm cách mở rộng quy mô sản xuất để tăng lợi nhuận.)
    • Mâu thuẫn giữa nhà tư bản người lao động làm thuê một chủ đề nghiên cứu. (Mâu thuẫn giữa nhà tư bản người lao động làm thuê một chủ đề nghiên cứu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giai cấp tư sản" hoặc "giai cấp nhà tư bản": Chỉ toàn bộ tầng lớp những người sở hữu tư bản trong xã hội, đối lập với "giai cấp vô sản" hay "giai cấp công nhân".

    • Cuộc cách mạng nhằm lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản. (Cuộc cách mạng nhằm lật đổ sự thống trị của giai cấp tư sản.)
  • "tư bản thân hữu": Chỉ những nhà tư bản quan hệ mật thiết với giới cầm quyền, thường được ưu ái trong kinh doanh.

    • Nạn tư bản thân hữu làm méo mó môi trường cạnh tranh. (Nạn tư bản thân hữu làm méo mó môi trường cạnh tranh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tư bản (danh từ): Vốn, tài sản dùng để đầu sinh lời; cũng có thể chỉ chế độ tư bản chủ nghĩa hoặc giai cấp tư sản.

    • Tư bản xu hướng tập trung vào tay một số ít. (Tư bản xu hướng tập trung vào tay một số ít.)
  • Tư sản (danh từ): Cách gọi khác của giai cấp tư bản; cũng có thể dùng như tính từ chỉ tính chất thuộc về giai cấp này ( dụ: tư tưởng tư sản).

    • Tầng lớp tư sản dân tộc vai trò nhất định trong lịch sử. (Tầng lớp tư sản dân tộc vai trò nhất định trong lịch sử.)
  • Chủ tư bản (danh từ): Từ đồng nghĩa, nhấn mạnh vai trò chủ sở hữu.

    • Chủ tư bản quyết định việc đóng cửa nhà máy. (Chủ tư bản quyết định việc đóng cửa nhà máy.)
Từ đồng nghĩa
  • Chủ xí nghiệp: Người chủ sở hữu điều hành một cơ sở sản xuất, kinh doanh (thường dùng trong ngữ cảnh ít mang sắc thái lý luận chính trị hơn).
  • Chủ doanh nghiệp: Người sở hữu quản lý một doanh nghiệp.
  • Trùm tư bản: Thường dùng để chỉ những nhà tư bản quy mô thế lực rất lớn, mang sắc thái mạnh hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Chủ nghĩa tư bản: Hệ thống kinh tế - xã hội dựa trên sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất hoạt động sản xuất lợi nhuận.
  • Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa: Quan hệ giữa nhà tư bản (sở hữu tư liệu sản xuất) người lao động làm thuê (bán sức lao động).
  • Bóc lột giá trị thặng dư: Khái niệm then chốt trong kinh tế chính trị Mác-xít, mô tả việc nhà tư bản chiếm đoạt phần giá trị mới dôi ra ngoài sức lao động do công nhân tạo ra.
Thành ngữ/cách nói liên quan
  • Con chim đầu đàn của giới tư bản: Cách nói ẩn dụ chỉ nhà tư bản vị thế dẫn đầu, ảnh hưởng lớn nhất.
    • Ông ta được xem con chim đầu đàn của giới tư bản trong ngành công nghiệp này. (Ông ta được xem con chim đầu đàn của giới tư bản trong ngành công nghiệp này.)
  1. Người dùng tiền của mình để kinh doanh nhằm bóc lột giá trị thặng dư của công nhân.